DỊCH VỤ TỔNG QUÁT
| TÊN DỊCH VỤ |
TIỀN MẶT/CHUYỂN KHOẢN |
QUẸT THẺ (+2,4% VAT) |
| Khám & Tư vấn |
Miễn phí |
Miễn phí |
| Cạo vôi răng & Đánh bóng |
199.000đ |
202.000đ |
| Điều trị viêm nha chu |
499.000 – 1.499.000đ |
511.000 – 1.535.000đ |
| Nhổ răng sữa (tiêm tê) |
49.000đ |
51.000đ |
| Nhổ răng vĩnh viễn (Độ 1-3) |
299.000 – 2.999.000đ |
307.000 – 3.071.000đ |
DỊCH VỤ THẨM MỸ
| TÊN DỊCH VỤ (GIÁ GỐC) |
TIỀN MẶT/CHUYỂN KHOẢN (+8% VAT) |
QUẸT THẺ (+10% VAT) |
| Đính đá răng (499.000đ) |
539.000đ |
549.000đ |
| Trám Composite (599.000đ) |
647.000đ |
659.000đ |
| Tẩy trắng răng Máng/Laser (1.499.000đ) |
1.619.000đ |
1.649.000đ |
| Răng nhựa Nhật (299.000đ) |
323.000đ |
329.000đ |
| Răng nhựa Composite (499.000đ) |
539.000đ |
549.000đ |
| Nền hàm dẻo/Hàm khung (1.999.000đ) |
2.159.000đ |
2.199.000đ |
| Duy trì máng (1.999.000đ) |
2.159.000đ |
2.199.000đ |
| Máng chống nghiến 1.2/1.8 (1.999.000 – 2.999.000đ) |
2.159.000 – 3.239.000đ |
2.199.000 – 3.299.000đ |
| Duy trì cung môi (1.650.000đ) |
1.782.000đ |
1.815.000đ |
| Duy trì cố định mặt lưỡi (550.000đ) |
594.000đ |
605.000đ |
| Cắt/dán lại mão răng (299.000đ) |
323.000đ |
329.000đ |
Ngày hiệu lực: 01/07/2026.
Bảng giá có thể được cập nhật theo chính sách của phòng khám.
Quý khách vui lòng liên hệ Ann Dentist để được tư vấn và xác nhận chi phí cụ thể.
Có thể bạn quan tâm
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ TỦY
BẢNG GIÁ CẠO VÔI RĂNG
6 NGUYÊN NHÂN RĂNG Ê BUỐT NHẠY CẢM & CÁCH KHẮC PHỤC TẠI NHÀ